tampion
UK/ˈtæmpiən/
US/ˈtæmpiən/
giọng máy của trình duyệt
tampion nghĩa là nút miệng súng.
Nghĩa của tampion
Danh từ
- Nút miệng súng.
Dạng từ của tampion
| Số nhiều | tampions |
Họ từ của tampion
Câu hỏi thường gặp
tampion nghĩa là gì?
tampion (danh từ) nghĩa là nút miệng súng.
tampion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tampion: giọng Anh (UK) /ˈtæmpiən/, giọng Mỹ (US) /ˈtæmpiən/.