tampon
US/ˈtæm.ˌpɑːn/
giọng máy của trình duyệt
tampon nghĩa là độn tóc giả, nút gạc, độn, đệm.
Nghĩa của tampon
Danh từ
- Độn tóc giả.
- Y học Nút gạc.
Ngoại động từ
- Độn, đệm.
- Y học Đặt nút gạc.
Dạng từ của tampon
| Số nhiều | tampons |
| Ngôi thứ ba số ít | tampons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tamponing |
| Quá khứ phân từ | tamponed |
| Quá khứ | tamponed |
Câu hỏi thường gặp
tampon nghĩa là gì?
tampon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là độn tóc giả, nút gạc, độn, đệm.
tampon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tampon: giọng Mỹ (US) /ˈtæm.ˌpɑːn/.