tan
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tæn/
US/tæn/
giọng máy của trình duyệt
tan nghĩa là vỏ dà, vỏ thuộc da, màu nâu, màu vỏ dà.
Nghĩa của tan
Danh từ
- Vỏ dà, vỏ thuộc da.
- Màu nâu.
- Màu da rám nắng.
Tính từ
- Màu vỏ dà, màu nâu.
- Màu rám nắng.
Ngoại động từ
- Thuộc (da).
- Làm sạm, làm rám (da).
- Thông tục Đánh đòn đau.
Nội động từ
- Thuộc được (da).
- this leather tans easilyloại da này dễ thuộc
- Sạn lại, rám nắng (da).
Dạng từ của tan
| Số nhiều | tans |
| So sánh hơn | tanner |
| So sánh nhất | tannest |
| Ngôi thứ ba số ít | tans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tanning |
| Quá khứ phân từ | tanned |
| Quá khứ | tanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tan
Đồng nghĩa
Họ từ của tan
Câu ví dụ với tan
- One of Tom's old names is Tan. Một trong số những tên cũ của Tom là Tan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tan nghĩa là gì?
tan (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vỏ dà, vỏ thuộc da, màu nâu, màu vỏ dà.
tan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tan: giọng Anh (UK) /tæn/, giọng Mỹ (US) /tæn/.