TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tan

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tæn/ US/tæn/ giọng máy của trình duyệt

tan nghĩa là vỏ dà, vỏ thuộc da, màu nâu, màu vỏ dà.

Nghĩa của tan

Danh từ

  1. Vỏ dà, vỏ thuộc da.
  2. Màu nâu.
  3. Màu da rám nắng.

Tính từ

  1. Màu vỏ dà, màu nâu.
  2. Màu rám nắng.

Ngoại động từ

  1. Thuộc (da).
  2. Làm sạm, làm rám (da).
  3. Thông tục Đánh đòn đau.

Nội động từ

  1. Thuộc được (da).
    • this leather tans easilyloại da này dễ thuộc
  2. Sạn lại, rám nắng (da).

Dạng từ của tan

Số nhiềutans
So sánh hơntanner
So sánh nhấttannest
Ngôi thứ ba số íttans
Hiện tại phân từ (-ing)tanning
Quá khứ phân từtanned
Quá khứtanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tan

Đồng nghĩa

Họ từ của tan

Câu ví dụ với tan

  • One of Tom's old names is Tan. Một trong số những tên cũ của Tom là Tan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tan nghĩa là gì?

tan (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vỏ dà, vỏ thuộc da, màu nâu, màu vỏ dà.

tan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tan: giọng Anh (UK) /tæn/, giọng Mỹ (US) /tæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.