tandoor
UK/tænˈdʊə(ɹ)/
US/tænˈdʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
tandoor nghĩa là ấn độ, thổ nhĩ kỳ.
Nghĩa của tandoor
Danh từ
- Một loại lò hình trụ bằng gốm, đốt than hoặc gỗ theo truyền thống, dùng để nướng bánh mì hoặc thịt trong ẩm thực của Azerbaijan, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Armenia, Gruzia, Pakistan, Uzbekistan, Afghanistan, bán đảo Balkan, Trung Đông, và Trung Á, cũng như Miến Điện và Bangladesh.
Dạng từ của tandoor
| Số nhiều | tandoors |
Họ từ của tandoor
Nguồn gốc từ tandoor
{{etym-from | lang = hin | term = तन्दूर | rom = tandūr | meaning = lò | from = {{etym-from | lang = urd | term = تندور | rom = tandūr | from = }} }}
Câu hỏi thường gặp
tandoor nghĩa là gì?
tandoor (danh từ) nghĩa là ấn độ, thổ nhĩ kỳ.
tandoor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tandoor: giọng Anh (UK) /tænˈdʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /tænˈdʊə(ɹ)/.