tandoori
UK/tænˈdʊəɹi/
US/tænˈdʊɹi/
giọng máy của trình duyệt
tandoori nghĩa là Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.
Nghĩa của tandoori
Danh từ
- Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.
Dạng từ của tandoori
| Số nhiều | tandooris |
Họ từ của tandoori
Câu hỏi thường gặp
tandoori nghĩa là gì?
tandoori (danh từ) nghĩa là Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.
tandoori phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tandoori: giọng Anh (UK) /tænˈdʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /tænˈdʊɹi/.