TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tandoori

UK/tænˈdʊəɹi/ US/tænˈdʊɹi/ giọng máy của trình duyệt

tandoori nghĩa là Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.

Nghĩa của tandoori

Danh từ

  1. Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.

Dạng từ của tandoori

Số nhiềutandooris

Họ từ của tandoori

Câu hỏi thường gặp

tandoori nghĩa là gì?

tandoori (danh từ) nghĩa là Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.

tandoori phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tandoori: giọng Anh (UK) /tænˈdʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /tænˈdʊɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.