tang
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæŋ/
US/ˈtæŋ/
giọng máy của trình duyệt
tang nghĩa là chuôi, tiếng ngân, tiếng rung, lắp chuôi.
Nghĩa của tang
Danh từ
- Chuôi (dao...).
- Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.
- Vị, mùi vị, hương vị.
- Ý vị, đặc tính.
- the tang of Burns' poemscái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ
- Ý, vẻ, giọng.
- there is a tang of displeasure in his voicetrong giọng nói của anh ta có ý không hài lòng
- Thực vật học Tảo bẹ.
Ngoại động từ
- Lắp chuôi, làm chuôi (dao...).
- Rung vang, làm vang, làm inh ỏi.
- to tang beeskhua vang lên cho ong không ra khỏi tổ
Nội động từ
- Ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh.
Dạng từ của tang
| Số nhiều | tangs |
| Ngôi thứ ba số ít | tangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tanging |
| Quá khứ phân từ | tanged |
| Quá khứ | tanged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tang
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tang
Cụm từ, thành ngữ với tang
- Tang dynasty — Nhà Đường.
- tang ping — Thảng bình.
Câu hỏi thường gặp
tang nghĩa là gì?
tang (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuôi, tiếng ngân, tiếng rung, lắp chuôi.
tang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tang: giọng Anh (UK) /ˈtæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtæŋ/.