TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tantalize

UK/ˈtæntəlaɪz/ US/ˈtæntəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

tantalize nghĩa là nhử, hấp dẫn.

Nghĩa của tantalize

Ngoại động từ

  1. Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.

Dạng từ của tantalize

Ngôi thứ ba số íttantalizes
Hiện tại phân từ (-ing)tantalizing
Quá khứ phân từtantalized
Quá khứtantalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tantalize

Đồng nghĩa

Họ từ của tantalize

Câu hỏi thường gặp

tantalize nghĩa là gì?

tantalize (ngoại động từ) nghĩa là nhử, hấp dẫn.

tantalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tantalize: giọng Anh (UK) /ˈtæntəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtæntəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.