tantalize
UK/ˈtæntəlaɪz/
US/ˈtæntəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
tantalize nghĩa là nhử, hấp dẫn.
Nghĩa của tantalize
Ngoại động từ
- Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.
Dạng từ của tantalize
| Ngôi thứ ba số ít | tantalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tantalizing |
| Quá khứ phân từ | tantalized |
| Quá khứ | tantalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tantalize
Đồng nghĩa
Họ từ của tantalize
Câu hỏi thường gặp
tantalize nghĩa là gì?
tantalize (ngoại động từ) nghĩa là nhử, hấp dẫn.
tantalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tantalize: giọng Anh (UK) /ˈtæntəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtæntəlaɪz/.