TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taunt

UK/tɔːnt/ US/tɔnt/ giọng máy của trình duyệt

taunt nghĩa là rất cao, lời mắng nhiếc, lời quở trách, lời chế nhạo.

Nghĩa của taunt

Tính từ

  1. Hàng hải Rất cao (cột buồm).

Danh từ

  1. Lời mắng nhiếc, lời quở trách.
  2. Lời chế nhạo.
  3. Cái đích để chế giễu.
    • he became a taunt to his matesnó trở thành cái đích để bạn bè chế giễu

Ngoại động từ

  1. Mắng nhiếc, quở trách, chửi bới.
  2. Chế nhạo.

Dạng từ của taunt

Ngôi thứ ba số íttaunts
Hiện tại phân từ (-ing)taunting
Quá khứ phân từtaunted
Quá khứtaunted
Số nhiềutaunts
So sánh hơnmore taunt
So sánh nhấtmost taunt

Câu hỏi thường gặp

taunt nghĩa là gì?

taunt (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rất cao, lời mắng nhiếc, lời quở trách, lời chế nhạo.

taunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taunt: giọng Anh (UK) /tɔːnt/, giọng Mỹ (US) /tɔnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.