TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tao Te Ching

UK/ˌtaʊ ˌteɪ ˈt͡ʃɪŋ/ US/ˌtaʊ ˌteɪ ˈt͡ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Tao Te Ching nghĩa là đạo đức kinh.

Nghĩa của Tao Te Ching

Danh từ riêng

  1. Đạo Đức Kinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tao Te Ching

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Tao Te Ching nghĩa là gì?

Tao Te Ching (danh từ riêng) nghĩa là đạo đức kinh.

Tao Te Ching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tao Te Ching: giọng Anh (UK) /ˌtaʊ ˌteɪ ˈt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌtaʊ ˌteɪ ˈt͡ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.