tappet
US/ˈtæ.pət/
giọng máy của trình duyệt
tappet nghĩa là bộ phận chuyền động.
Nghĩa của tappet
Danh từ
- Bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van).
Dạng từ của tappet
| Số nhiều | tappets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tappet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tappet nghĩa là gì?
tappet (danh từ) nghĩa là bộ phận chuyền động.
tappet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tappet: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.pət/.