TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tappet

US/ˈtæ.pət/ giọng máy của trình duyệt

tappet nghĩa là bộ phận chuyền động.

Nghĩa của tappet

Danh từ

  1. Bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van).

Dạng từ của tappet

Số nhiềutappets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tappet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tappet nghĩa là gì?

tappet (danh từ) nghĩa là bộ phận chuyền động.

tappet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tappet: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.pət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.