tarmacadam
giọng máy của trình duyệt
tarmacadam nghĩa là đá giăm nhựa.
Nghĩa của tarmacadam
Danh từ
- cũ Đá giăm nhựa (để rải đường).
Ngoại động từ
- Rải đá giăm nhựa trên đường.
Dạng từ của tarmacadam
| Số nhiều | tarmacadams |
| Ngôi thứ ba số ít | tarmacadams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tarmacadaming |
| Quá khứ phân từ | tarmacadamed |
| Quá khứ | tarmacadamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarmacadam
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tarmacadam nghĩa là gì?
tarmacadam (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá giăm nhựa.