TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarnish

UK/ˈtɑːnɪʃ/ US/ˈtɑɹnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

tarnish nghĩa là trạng thái mờ, trạng thái xỉn, vết nhơ, vết bẩn.

Nghĩa của tarnish

Danh từ

  1. Trạng thái mờ, trạng thái xỉn.
  2. Nghĩa rộng Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.

Ngoại động từ

  1. Làm cho mờ, làm cho xỉn.
    • to tarnish the mirrorlàm cho gương mờ
  2. Nghĩa rộng Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.
    • to tarnish one's reputationlàm lu mờ thanh danh của mình

Nội động từ

  1. Mờ đi, xỉn đi.

Dạng từ của tarnish

Số nhiềutarnishes
Ngôi thứ ba số íttarnishes
Hiện tại phân từ (-ing)tarnishing
Quá khứ phân từtarnished
Quá khứtarnished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarnish

Đồng nghĩa

Họ từ của tarnish

Câu hỏi thường gặp

tarnish nghĩa là gì?

tarnish (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trạng thái mờ, trạng thái xỉn, vết nhơ, vết bẩn.

tarnish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarnish: giọng Anh (UK) /ˈtɑːnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.