TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarmac

UK/ˈtɑː(ɹ)mæk/ US/ˈtɑː(ɹ)mæk/ giọng máy của trình duyệt

tarmac nghĩa là mặt đường lát nhựa, thềm đế máy bay, lát.

Nghĩa của tarmac

Danh từ

  1. Anh, Canada Mặt đường lát nhựa.
  2. hàng không Thềm đế máy bay (ở sân bay).

Động từ

  1. Lát (đường).
  2. Máy bay Đậu trên thềm chờ được phép cất cánh.

Dạng từ của tarmac

Số nhiềutarmacs
Ngôi thứ ba số íttarmacs
Hiện tại phân từ (-ing)tarmacking
Quá khứ phân từtarmacked
Quá khứtarmacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarmac

Đồng nghĩa

Họ từ của tarmac

Câu hỏi thường gặp

tarmac nghĩa là gì?

tarmac (danh từ, động từ) nghĩa là mặt đường lát nhựa, thềm đế máy bay, lát.

tarmac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarmac: giọng Anh (UK) /ˈtɑː(ɹ)mæk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑː(ɹ)mæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.