tarmac
UK/ˈtɑː(ɹ)mæk/
US/ˈtɑː(ɹ)mæk/
giọng máy của trình duyệt
tarmac nghĩa là mặt đường lát nhựa, thềm đế máy bay, lát.
Nghĩa của tarmac
Danh từ
- Anh, Canada Mặt đường lát nhựa.
- hàng không Thềm đế máy bay (ở sân bay).
Động từ
- Lát (đường).
- Máy bay Đậu trên thềm chờ được phép cất cánh.
Dạng từ của tarmac
| Số nhiều | tarmacs |
| Ngôi thứ ba số ít | tarmacs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tarmacking |
| Quá khứ phân từ | tarmacked |
| Quá khứ | tarmacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarmac
Đồng nghĩa
Họ từ của tarmac
Câu hỏi thường gặp
tarmac nghĩa là gì?
tarmac (danh từ, động từ) nghĩa là mặt đường lát nhựa, thềm đế máy bay, lát.
tarmac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarmac: giọng Anh (UK) /ˈtɑː(ɹ)mæk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑː(ɹ)mæk/.