TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarp

UK/tɑːp/ US/tɑɹp/ giọng máy của trình duyệt

tarp nghĩa là vải nhựa, vải dầu, vải polyetylen.

Nghĩa của tarp

Danh từ

  1. Vải nhựa, vải dầu.
  2. Vải polyetylen (dùng để che trại).

Dạng từ của tarp

Ngôi thứ ba số íttarps
Hiện tại phân từ (-ing)tarping
Quá khứ phân từtarped
Quá khứtarped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarp

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tarp nghĩa là gì?

tarp (danh từ) nghĩa là vải nhựa, vải dầu, vải polyetylen.

tarp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarp: giọng Anh (UK) /tɑːp/, giọng Mỹ (US) /tɑɹp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.