tarp
UK/tɑːp/
US/tɑɹp/
giọng máy của trình duyệt
tarp nghĩa là vải nhựa, vải dầu, vải polyetylen.
Nghĩa của tarp
Danh từ
- Vải nhựa, vải dầu.
- Vải polyetylen (dùng để che trại).
Dạng từ của tarp
| Ngôi thứ ba số ít | tarps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tarping |
| Quá khứ phân từ | tarped |
| Quá khứ | tarped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tarp nghĩa là gì?
tarp (danh từ) nghĩa là vải nhựa, vải dầu, vải polyetylen.
tarp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarp: giọng Anh (UK) /tɑːp/, giọng Mỹ (US) /tɑɹp/.