TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarrock

giọng máy của trình duyệt

tarrock nghĩa là mỏng biển con, nhạn biển.

Nghĩa của tarrock

Danh từ

  1. Động vật học Mỏng biển con.
  2. Nhạn biển.
  3. Chim uria.

Câu hỏi thường gặp

tarrock nghĩa là gì?

tarrock (danh từ) nghĩa là mỏng biển con, nhạn biển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.