tarsus
UK/ˈtɑː.səs/
US/ˈtɑɹ.səs/
giọng máy của trình duyệt
tarsus nghĩa là khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.
Nghĩa của tarsus
Danh từ
- Giải phẫu Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.
Dạng từ của tarsus
| Số nhiều | tarsi |
Họ từ của tarsus
Câu hỏi thường gặp
tarsus nghĩa là gì?
tarsus (danh từ) nghĩa là khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.
tarsus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarsus: giọng Anh (UK) /ˈtɑː.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹ.səs/.