TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarsus

UK/ˈtɑː.səs/ US/ˈtɑɹ.səs/ giọng máy của trình duyệt

tarsus nghĩa là khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.

Nghĩa của tarsus

Danh từ

  1. Giải phẫu Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.

Dạng từ của tarsus

Số nhiềutarsi

Họ từ của tarsus

Câu hỏi thường gặp

tarsus nghĩa là gì?

tarsus (danh từ) nghĩa là khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.

tarsus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarsus: giọng Anh (UK) /ˈtɑː.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹ.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.