TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tart

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɑːt/ US/tɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

tart nghĩa là bánh nhân hoa quả, người con gái hư, chua, chát.

Nghĩa của tart

Danh từ

  1. Bánh nhân hoa quả.
  2. Từ lóng Người con gái hư, người con gái đĩ thoả.

Tính từ

  1. Chua; chát.
  2. Nghĩa bóng Chua, chua chát, chua cay.
    • a tart answermột câu trả lời chua chát
  3. Hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết).

Dạng từ của tart

So sánh hơntarter
So sánh nhấttartest
Số nhiềutarts
Ngôi thứ ba số íttarts
Hiện tại phân từ (-ing)tarting
Quá khứ phân từtarted
Quá khứtarted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tart

Đồng nghĩa

Họ từ của tart

Câu hỏi thường gặp

tart nghĩa là gì?

tart (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh nhân hoa quả, người con gái hư, chua, chát.

tart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tart: giọng Anh (UK) /tɑːt/, giọng Mỹ (US) /tɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.