tart
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɑːt/
US/tɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
tart nghĩa là bánh nhân hoa quả, người con gái hư, chua, chát.
Nghĩa của tart
Danh từ
- Bánh nhân hoa quả.
- Từ lóng Người con gái hư, người con gái đĩ thoả.
Tính từ
- Chua; chát.
- Nghĩa bóng Chua, chua chát, chua cay.
- a tart answermột câu trả lời chua chát
- Hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết).
Dạng từ của tart
| So sánh hơn | tarter |
| So sánh nhất | tartest |
| Số nhiều | tarts |
| Ngôi thứ ba số ít | tarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tarting |
| Quá khứ phân từ | tarted |
| Quá khứ | tarted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tart
Đồng nghĩa
Họ từ của tart
Câu hỏi thường gặp
tart nghĩa là gì?
tart (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh nhân hoa quả, người con gái hư, chua, chát.
tart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tart: giọng Anh (UK) /tɑːt/, giọng Mỹ (US) /tɑɹt/.