tartness
US/ˈtɑːrt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
tartness nghĩa là tính chua, vị chua, tính chua chát, tính chua cay.
Nghĩa của tartness
Danh từ
- Tính chua, vị chua; vị chát.
- Nghĩa bóng Tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...).
- Tính hay cáu gắt, tính quàu quạu.
Dạng từ của tartness
| Số nhiều | tartnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tartness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tartness nghĩa là gì?
tartness (danh từ) nghĩa là tính chua, vị chua, tính chua chát, tính chua cay.
tartness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tartness: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːrt.nəs/.