TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tartness

US/ˈtɑːrt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

tartness nghĩa là tính chua, vị chua, tính chua chát, tính chua cay.

Nghĩa của tartness

Danh từ

  1. Tính chua, vị chua; vị chát.
  2. Nghĩa bóng Tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...).
  3. Tính hay cáu gắt, tính quàu quạu.

Dạng từ của tartness

Số nhiềutartnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tartness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tartness nghĩa là gì?

tartness (danh từ) nghĩa là tính chua, vị chua, tính chua chát, tính chua cay.

tartness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tartness: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːrt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.