sourness
US/ˈsɑʊ.ər.nəs/
giọng máy của trình duyệt
sourness nghĩa là sự chua, tính hay cáu bắn.
Nghĩa của sourness
Danh từ
- Sự chua.
- Tính hay cáu bắn.
- Tính chất chua chát, tính chanh chua.
Dạng từ của sourness
| Số nhiều | sournesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sourness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sourness nghĩa là gì?
sourness (danh từ) nghĩa là sự chua, tính hay cáu bắn.
sourness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourness: giọng Mỹ (US) /ˈsɑʊ.ər.nəs/.