TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sourness

US/ˈsɑʊ.ər.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sourness nghĩa là sự chua, tính hay cáu bắn.

Nghĩa của sourness

Danh từ

  1. Sự chua.
  2. Tính hay cáu bắn.
  3. Tính chất chua chát, tính chanh chua.

Dạng từ của sourness

Số nhiềusournesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sourness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sourness nghĩa là gì?

sourness (danh từ) nghĩa là sự chua, tính hay cáu bắn.

sourness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sourness: giọng Mỹ (US) /ˈsɑʊ.ər.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.