TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tasker

giọng máy của trình duyệt

tasker nghĩa là người giao nhiệm vụ.

Nghĩa của tasker

Danh từ

  1. Người giao nhiệm vụ.
  2. Xem taskmaster
  3. Phương ngữ Người làm khoán.

Dạng từ của tasker

Số nhiềutaskers

Câu hỏi thường gặp

tasker nghĩa là gì?

tasker (danh từ) nghĩa là người giao nhiệm vụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.