tasseled
US/ˈtæ.səld/
giọng máy của trình duyệt
tasseled nghĩa là có núm tua.
Nghĩa của tasseled
Tính từ
- Có núm tua, được trang trí bằng quả tua.
Dạng từ của tasseled
| So sánh hơn | more tasseled |
| So sánh nhất | most tasseled |
Câu hỏi thường gặp
tasseled nghĩa là gì?
tasseled (tính từ) nghĩa là có núm tua.
tasseled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tasseled: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.səld/.