TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tastable

giọng máy của trình duyệt

tastable nghĩa là có thể nếm được, ngon, ngon lành.

Nghĩa của tastable

Tính từ

  1. Có thể nếm được.
  2. Ngon, ngon lành.

Dạng từ của tastable

So sánh hơnmore tastable
So sánh nhấtmost tastable

Câu hỏi thường gặp

tastable nghĩa là gì?

tastable (tính từ) nghĩa là có thể nếm được, ngon, ngon lành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.