tastable
giọng máy của trình duyệt
tastable nghĩa là có thể nếm được, ngon, ngon lành.
Nghĩa của tastable
Tính từ
- Có thể nếm được.
- Ngon, ngon lành.
Dạng từ của tastable
| So sánh hơn | more tastable |
| So sánh nhất | most tastable |
Câu hỏi thường gặp
tastable nghĩa là gì?
tastable (tính từ) nghĩa là có thể nếm được, ngon, ngon lành.