TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taste

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/teɪst/ US/teɪst/ giọng máy của trình duyệt

taste nghĩa là vị, vị giác, nếm, nếm mùi.

Nghĩa của taste

Danh từ

  1. Vị.
    • sweet tastevị ngọt
    • to have no tastekhông có vị, nhạt (rượu)
  2. Vị giác.
  3. Sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng.
    • he got a taste of her tantrumanh ấy đã được biết cái cơn tam bành của mụ ta
  4. Một chút (đồ ăn).
    • a taste of sugarmột chút đường
  5. Sở thích, thị hiếu.
    • to have a taste for musicthích nhạc
    • matter of tastevấn đề sở thích, vấn đề thị hiếu
    • everyone to his tastetuỳ sở thích riêng của mỗi người
    • to add salt to tastethêm muối theo sở thích
  6. Khiếu thẩm mỹ.
    • a man of tastengười có khiếu thẩm mỹ

Ngoại động từ

  1. Nếm.
    • to taste sugarnếm đường
  2. Nếm mùi, thưởng thức, hưởng.
    • to taste the joy of freedomhưởng niềm vui sướng của tự do
  3. Ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp.
    • the sick boy hadn't tasted food for three daysem bé ốm đã ba ngày không ăn tí gì

Nội động từ

  1. Có vị.
    • to taste bittercó vị đắng
    • the sweets taste of mintkẹo này vị bạc hà
  2. Nghĩa bóng Nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua.
    • to taste of happinesshưởng hạnh phúc

Dạng từ của taste

Số nhiềutastes
Ngôi thứ ba số íttastes
Hiện tại phân từ (-ing)tasting
Quá khứ phân từtasted
Quá khứtasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taste

Đồng nghĩa

Họ từ của taste

Câu ví dụ với taste

  • Tom has a bad taste in music. Tom có gu âm nhạc khá là tệ.
  • They don't appreciate the taste of guava. Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.
  • I'm sick and tired of his lack of taste. Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
  • Each has his own taste. Mỗi người có khẩu vị riêng
  • What does mango taste like? Quả xoài có vị gì?
  • Did you taste it? Bạn nếm nó chưa?
  • Taste the breadfruit. Nếm quả xa kê đi.
  • Bananas taste good. Chuối ngon.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

taste nghĩa là gì?

taste (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vị, vị giác, nếm, nếm mùi.

taste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taste: giọng Anh (UK) /teɪst/, giọng Mỹ (US) /teɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.