TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tasting

UK/ˈteɪstɪŋ/ US/ˈteɪstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

tasting nghĩa là cuộc thi nếm, việc nếm thử.

Nghĩa của tasting

Danh từ

  1. Cuộc thi nếm.
  2. Tạo nên những tính từ ghép Có vị được nói rõ.

Dạng từ của tasting

Số nhiềutastings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tasting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tasting nghĩa là gì?

tasting (danh từ) nghĩa là cuộc thi nếm, việc nếm thử.

tasting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tasting: giọng Anh (UK) /ˈteɪstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.