TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tasty

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈteɪsti/ US/ˈteɪsti/ giọng máy của trình duyệt

tasty nghĩa là nhã, nền.

Nghĩa của tasty

Tính từ

  1. Thông tục Nhã, nền.

Dạng từ của tasty

So sánh hơntastier
So sánh nhấttastiest
Số nhiềutasties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tasty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tasty

Câu ví dụ với tasty

  • Mom cooked some tasty food! Cơm mẹ nấu ngon lắm đấy!
  • The cake I ate yesterday was not as tasty as this one. Cái bánh tôi ăn hôm qua không ngon như cái này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tasty nghĩa là gì?

tasty (tính từ) nghĩa là nhã, nền.

tasty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tasty: giọng Anh (UK) /ˈteɪsti/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.