tatty
UK/ˈtæti/
US/ˈtæti/
giọng máy của trình duyệt
tatty nghĩa là thgt tồi tàn, rách rưới, xấu xí, kém cỏi.
Nghĩa của tatty
Tính từ
- Thgt tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
- Xấu xí, kém cỏi.
- Thgt rẻ tiền và loè loẹt.
Dạng từ của tatty
| Số nhiều | tatties |
| So sánh hơn | tattier |
| So sánh nhất | tattiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tatty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tatty nghĩa là gì?
tatty (tính từ) nghĩa là thgt tồi tàn, rách rưới, xấu xí, kém cỏi.
tatty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tatty: giọng Anh (UK) /ˈtæti/, giọng Mỹ (US) /ˈtæti/.