TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tatty

UK/ˈtæti/ US/ˈtæti/ giọng máy của trình duyệt

tatty nghĩa là thgt tồi tàn, rách rưới, xấu xí, kém cỏi.

Nghĩa của tatty

Tính từ

  1. Thgt tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
  2. Xấu xí, kém cỏi.
  3. Thgt rẻ tiền và loè loẹt.

Dạng từ của tatty

Số nhiềutatties
So sánh hơntattier
So sánh nhấttattiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tatty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tatty nghĩa là gì?

tatty (tính từ) nghĩa là thgt tồi tàn, rách rưới, xấu xí, kém cỏi.

tatty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tatty: giọng Anh (UK) /ˈtæti/, giọng Mỹ (US) /ˈtæti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.