TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taunting

UK/ˈtɔːnt.ɪŋ/ US/ˈtɔnt.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

taunting nghĩa là cay độc, châm chọc.

Nghĩa của taunting

Tính từ

  1. Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.

Dạng từ của taunting

Số nhiềutauntings
So sánh hơnmore taunting
So sánh nhấtmost taunting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taunting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

taunting nghĩa là gì?

taunting (tính từ) nghĩa là cay độc, châm chọc.

taunting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taunting: giọng Anh (UK) /ˈtɔːnt.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔnt.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.