taunting
UK/ˈtɔːnt.ɪŋ/
US/ˈtɔnt.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
taunting nghĩa là cay độc, châm chọc.
Nghĩa của taunting
Tính từ
- Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.
Dạng từ của taunting
| Số nhiều | tauntings |
| So sánh hơn | more taunting |
| So sánh nhất | most taunting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taunting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
taunting nghĩa là gì?
taunting (tính từ) nghĩa là cay độc, châm chọc.
taunting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taunting: giọng Anh (UK) /ˈtɔːnt.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔnt.ɪŋ/.