tauntingly
giọng máy của trình duyệt
tauntingly nghĩa là với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc, châm chọc.
Nghĩa của tauntingly
Phó từ
- Với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc.
- Châm chọc.
Dạng từ của tauntingly
| So sánh hơn | more tauntingly |
| So sánh nhất | most tauntingly |
Câu hỏi thường gặp
tauntingly nghĩa là gì?
tauntingly (phó từ) nghĩa là với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc, châm chọc.