TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tauntingly

giọng máy của trình duyệt

tauntingly nghĩa là với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc, châm chọc.

Nghĩa của tauntingly

Phó từ

  1. Với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc.
  2. Châm chọc.

Dạng từ của tauntingly

So sánh hơnmore tauntingly
So sánh nhấtmost tauntingly

Câu hỏi thường gặp

tauntingly nghĩa là gì?

tauntingly (phó từ) nghĩa là với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc, châm chọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.