TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taupe

UK/təʊp/ US/toʊp/ giọng máy của trình duyệt

taupe nghĩa là màu nâu sẫm.

Nghĩa của taupe

Tính từ

  1. Màu nâu sẫm.

Dạng từ của taupe

Số nhiềutaupes
So sánh hơnmore taupe
So sánh nhấtmost taupe

Câu hỏi thường gặp

taupe nghĩa là gì?

taupe (tính từ) nghĩa là màu nâu sẫm.

taupe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taupe: giọng Anh (UK) /təʊp/, giọng Mỹ (US) /toʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.