taupe
UK/təʊp/
US/toʊp/
giọng máy của trình duyệt
taupe nghĩa là màu nâu sẫm.
Nghĩa của taupe
Tính từ
- Màu nâu sẫm.
Dạng từ của taupe
| Số nhiều | taupes |
| So sánh hơn | more taupe |
| So sánh nhất | most taupe |
Câu hỏi thường gặp
taupe nghĩa là gì?
taupe (tính từ) nghĩa là màu nâu sẫm.
taupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taupe: giọng Anh (UK) /təʊp/, giọng Mỹ (US) /toʊp/.