taurine
UK/ˈtɔːɹaɪn/
US/ˈtɔːɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
taurine nghĩa là bò đực.
Nghĩa của taurine
Tính từ
- thuộc Bò đực.
- Hóa học Phân tử tau-rin, một loại phân tử hóa học mang tính axít thường tìm thấy trong mô sinh vật, đặc biệt sinh vật biển.
- Thiên văn học (thuộc) sao Kim ngưu.
Dạng từ của taurine
| So sánh hơn | more taurine |
| So sánh nhất | most taurine |
Câu hỏi thường gặp
taurine nghĩa là gì?
taurine (tính từ) nghĩa là bò đực.
taurine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taurine: giọng Anh (UK) /ˈtɔːɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔːɹaɪn/.