TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taurine

UK/ˈtɔːɹaɪn/ US/ˈtɔːɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

taurine nghĩa là bò đực.

Nghĩa của taurine

Tính từ

  1. thuộc Bò đực.
  2. Hóa học Phân tử tau-rin, một loại phân tử hóa học mang tính axít thường tìm thấy trong mô sinh vật, đặc biệt sinh vật biển.
  3. Thiên văn học (thuộc) sao Kim ngưu.

Dạng từ của taurine

So sánh hơnmore taurine
So sánh nhấtmost taurine

Câu hỏi thường gặp

taurine nghĩa là gì?

taurine (tính từ) nghĩa là bò đực.

taurine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taurine: giọng Anh (UK) /ˈtɔːɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔːɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.