TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tauten

US/ˈtɔ.tᵊn/ giọng máy của trình duyệt

tauten nghĩa là kéo căng, căng ra.

Nghĩa của tauten

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Kéo căng, căng ra.

Dạng từ của tauten

Ngôi thứ ba số íttautens
Hiện tại phân từ (-ing)tautening
Quá khứ phân từtautened
Quá khứtautened

Câu hỏi thường gặp

tauten nghĩa là gì?

tauten (ngoại động từ) nghĩa là kéo căng, căng ra.

tauten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tauten: giọng Mỹ (US) /ˈtɔ.tᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.