tauten
US/ˈtɔ.tᵊn/
giọng máy của trình duyệt
tauten nghĩa là kéo căng, căng ra.
Nghĩa của tauten
Ngoại động từ
- Hàng hải Kéo căng, căng ra.
Dạng từ của tauten
| Ngôi thứ ba số ít | tautens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tautening |
| Quá khứ phân từ | tautened |
| Quá khứ | tautened |
Câu hỏi thường gặp
tauten nghĩa là gì?
tauten (ngoại động từ) nghĩa là kéo căng, căng ra.
tauten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tauten: giọng Mỹ (US) /ˈtɔ.tᵊn/.