taut
UK/tɔːt/
US/tɔt/
giọng máy của trình duyệt
taut nghĩa là kéo căng, căng, tốt, chạy tốt.
Nghĩa của taut
Tính từ
- Hàng hải Kéo căng, căng (dây thừng, chão).
- Tốt, chạy tốt (tàu, thuyền).
- Thông tục Căng thẳng.
- taut nervesthần kinh căng thẳng
- taut situationtình hình căng thẳng
Dạng từ của taut
| So sánh hơn | tauter |
| So sánh nhất | tautest |
| Ngôi thứ ba số ít | tauts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tauting |
| Quá khứ phân từ | tauted |
| Quá khứ | tauted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taut
Đồng nghĩa
strainedstretchedstricttensetightconcisecrisptersebrieflaconiclapidaryshort-windedsuccinctto the pointunrelaxed
Trái nghĩa
Họ từ của taut
Câu hỏi thường gặp
taut nghĩa là gì?
taut (tính từ) nghĩa là kéo căng, căng, tốt, chạy tốt.
taut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taut: giọng Anh (UK) /tɔːt/, giọng Mỹ (US) /tɔt/.