TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taut

UK/tɔːt/ US/tɔt/ giọng máy của trình duyệt

taut nghĩa là kéo căng, căng, tốt, chạy tốt.

Nghĩa của taut

Tính từ

  1. Hàng hải Kéo căng, căng (dây thừng, chão).
  2. Tốt, chạy tốt (tàu, thuyền).
  3. Thông tục Căng thẳng.
    • taut nervesthần kinh căng thẳng
    • taut situationtình hình căng thẳng

Dạng từ của taut

So sánh hơntauter
So sánh nhấttautest
Ngôi thứ ba số íttauts
Hiện tại phân từ (-ing)tauting
Quá khứ phân từtauted
Quá khứtauted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taut

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của taut

Câu hỏi thường gặp

taut nghĩa là gì?

taut (tính từ) nghĩa là kéo căng, căng, tốt, chạy tốt.

taut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taut: giọng Anh (UK) /tɔːt/, giọng Mỹ (US) /tɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.