taxi uncle
US/ˈtɛk.si ˌʌŋ.kə/
giọng máy của trình duyệt
taxi uncle nghĩa là bác tài.
Nghĩa của taxi uncle
Danh từ
- Singapore Tài xế tắc xi nam tại Singapore; bác tài.
Dạng từ của taxi uncle
| Số nhiều | taxi uncles |
Nguồn gốc từ taxi uncle
Từ; một cách xưng hô tôn trọng với người đàn ông lớn tuổi.
Câu hỏi thường gặp
taxi uncle nghĩa là gì?
taxi uncle (danh từ) nghĩa là bác tài.
taxi uncle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taxi uncle: giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.si ˌʌŋ.kə/.