TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taxi uncle

US/ˈtɛk.si ˌʌŋ.kə/ giọng máy của trình duyệt

taxi uncle nghĩa là bác tài.

Nghĩa của taxi uncle

Danh từ

  1. Singapore Tài xế tắc xi nam tại Singapore; bác tài.

Dạng từ của taxi uncle

Số nhiềutaxi uncles

Nguồn gốc từ taxi uncle

Từ; một cách xưng hô tôn trọng với người đàn ông lớn tuổi.

Câu hỏi thường gặp

taxi uncle nghĩa là gì?

taxi uncle (danh từ) nghĩa là bác tài.

taxi uncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taxi uncle: giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.si ˌʌŋ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.