taxidermy
UK/ˈtæksɪdəmi/
US/ˈtæksɪdɚmi/
giọng máy của trình duyệt
taxidermy nghĩa là Khoa nhồi xác động vật.
Nghĩa của taxidermy
Danh từ
- Khoa nhồi xác động vật.
Dạng từ của taxidermy
| Số nhiều | taxidermies |
| Ngôi thứ ba số ít | taxidermies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taxidermying |
| Quá khứ phân từ | taxidermied |
| Quá khứ | taxidermied |
Câu hỏi thường gặp
taxidermy nghĩa là gì?
taxidermy (danh từ) nghĩa là Khoa nhồi xác động vật.
taxidermy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taxidermy: giọng Anh (UK) /ˈtæksɪdəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈtæksɪdɚmi/.