TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taxidermy

UK/ˈtæksɪdəmi/ US/ˈtæksɪdɚmi/ giọng máy của trình duyệt

taxidermy nghĩa là Khoa nhồi xác động vật.

Nghĩa của taxidermy

Danh từ

  1. Khoa nhồi xác động vật.

Dạng từ của taxidermy

Số nhiềutaxidermies
Ngôi thứ ba số íttaxidermies
Hiện tại phân từ (-ing)taxidermying
Quá khứ phân từtaxidermied
Quá khứtaxidermied

Câu hỏi thường gặp

taxidermy nghĩa là gì?

taxidermy (danh từ) nghĩa là Khoa nhồi xác động vật.

taxidermy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taxidermy: giọng Anh (UK) /ˈtæksɪdəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈtæksɪdɚmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.