TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taxidermal

giọng máy của trình duyệt

taxidermal nghĩa là Khoa nhồi xác động vật.

Nghĩa của taxidermal

Tính từ

  1. Thuộc Khoa nhồi xác động vật.

Câu hỏi thường gặp

taxidermal nghĩa là gì?

taxidermal (tính từ) nghĩa là Khoa nhồi xác động vật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.