tear away
giọng máy của trình duyệt
tear away nghĩa là chạy vụt đi, lao đi, giật cướp đi.
Nghĩa của tear away
Cụm động từ
- Chạy vụt đi, lao đi.
- Giật cướp đi.
Dạng từ của tear away
| Ngôi thứ ba số ít | tears away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tearing away |
| Quá khứ | tore away |
| Quá khứ phân từ | torn away |
Câu hỏi thường gặp
tear away nghĩa là gì?
tear away (cụm động từ) nghĩa là chạy vụt đi, lao đi, giật cướp đi.