TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear-jerker

US/ˈtɪr.ˈdʒɜː.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

tear-jerker nghĩa là truyện đa sầu, bài hát đa sầu.

Nghĩa của tear-jerker

Danh từ

  1. Truyện đa sầu; bài hát đa sầu; phim đa sầu.

Câu hỏi thường gặp

tear-jerker nghĩa là gì?

tear-jerker (danh từ) nghĩa là truyện đa sầu, bài hát đa sầu.

tear-jerker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear-jerker: giọng Mỹ (US) /ˈtɪr.ˈdʒɜː.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.