TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear off

UK/tɛəɹ ɒf/ US/teɹ ɑf/ giọng máy của trình duyệt

tear off nghĩa là nhổ, giật mạnh, lao đi.

Nghĩa của tear off

Cụm động từ

  1. Nhổ, giật mạnh, giật phăng ra.
  2. Lao đi.

Dạng từ của tear off

Ngôi thứ ba số íttears off
Hiện tại phân từ (-ing)tearing off
Quá khứtore off
Quá khứ phân từtorn off
Số nhiềutear-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tear off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tear off nghĩa là gì?

tear off (cụm động từ) nghĩa là nhổ, giật mạnh, lao đi.

tear off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear off: giọng Anh (UK) /tɛəɹ ɒf/, giọng Mỹ (US) /teɹ ɑf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.