tear off
UK/tɛəɹ ɒf/
US/teɹ ɑf/
giọng máy của trình duyệt
tear off nghĩa là nhổ, giật mạnh, lao đi.
Nghĩa của tear off
Cụm động từ
- Nhổ, giật mạnh, giật phăng ra.
- Lao đi.
Dạng từ của tear off
| Ngôi thứ ba số ít | tears off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tearing off |
| Quá khứ | tore off |
| Quá khứ phân từ | torn off |
| Số nhiều | tear-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tear off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tear off nghĩa là gì?
tear off (cụm động từ) nghĩa là nhổ, giật mạnh, lao đi.
tear off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tear off: giọng Anh (UK) /tɛəɹ ɒf/, giọng Mỹ (US) /teɹ ɑf/.