TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear out

UK/tɛə aʊt/ US/tɛɹ aʊt/ giọng máy của trình duyệt

tear out nghĩa là nhổ ra, giật ra.

Nghĩa của tear out

Cụm động từ

  1. Nhổ ra, giật ra, xé ra.

Dạng từ của tear out

Ngôi thứ ba số íttears out
Hiện tại phân từ (-ing)tearing out
Quá khứtore out
Quá khứ phân từtorn out

Câu hỏi thường gặp

tear out nghĩa là gì?

tear out (cụm động từ) nghĩa là nhổ ra, giật ra.

tear out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear out: giọng Anh (UK) /tɛə aʊt/, giọng Mỹ (US) /tɛɹ aʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.