tearless
US/ˈtɪr.ləs/
giọng máy của trình duyệt
tearless nghĩa là không khóc, ráo hoảnh.
Nghĩa của tearless
Tính từ
- Không khóc, ráo hoảnh (mắt).
- with tearless griefbuồn lặng đi không khóc được
- tearless eyesmắt ráo hoảnh
Dạng từ của tearless
| So sánh hơn | more tearless |
| So sánh nhất | most tearless |
Câu hỏi thường gặp
tearless nghĩa là gì?
tearless (tính từ) nghĩa là không khóc, ráo hoảnh.
tearless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tearless: giọng Mỹ (US) /ˈtɪr.ləs/.