tease
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tiːz/
US/tiːz/
giọng máy của trình duyệt
tease nghĩa là chòng ghẹo, trêu tức, quấy rầy, người chòng ghẹo.
Nghĩa của tease
Ngoại động từ
- Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.
- Quấy rầy.
- to tease someone for somethingquấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì
- Tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ).
- Chải (len, dạ).
Danh từ
- Người chòng ghẹo, người hay trêu chòng.
- Sự chòng ghẹo, sự trêu chòng.
Dạng từ của tease
| Ngôi thứ ba số ít | teases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teasing |
| Quá khứ phân từ | teased |
| Quá khứ | teased |
| Số nhiều | teases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tease
Đồng nghĩa
Họ từ của tease
Câu ví dụ với tease
- She teased him endlessly. Cô ấy cứ trêu anh ấy suốt thôi.
- I teased Tom. Tôi trêu chọc Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tease nghĩa là gì?
tease (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là chòng ghẹo, trêu tức, quấy rầy, người chòng ghẹo.
tease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tease: giọng Anh (UK) /tiːz/, giọng Mỹ (US) /tiːz/.