TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teazle

giọng máy của trình duyệt

teazle nghĩa là cây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len, chải.

Nghĩa của teazle

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tục đoạn.
  2. Bàn chải len; máy chải len.

Ngoại động từ

  1. Chải (len, dạ).

Câu hỏi thường gặp

teazle nghĩa là gì?

teazle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len, chải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.