teazle
giọng máy của trình duyệt
teazle nghĩa là cây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len, chải.
Nghĩa của teazle
Danh từ
- Thực vật học Cây tục đoạn.
- Bàn chải len; máy chải len.
Ngoại động từ
- Chải (len, dạ).
Câu hỏi thường gặp
teazle nghĩa là gì?
teazle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len, chải.