teat
UK/tiːt/
US/tiːt/
giọng máy của trình duyệt
teat nghĩa là đầu vú, núm vú cao su.
Nghĩa của teat
Danh từ
- anatomy Đầu vú, núm vú của động vật giống cái.
- Núm vú cao su (cho trẻ con bú).
- Đầu tròn (như núm vú).
- teat screwbu lông đầu tròn
Dạng từ của teat
| Số nhiều | teats |
Họ từ của teat
Câu hỏi thường gặp
teat nghĩa là gì?
teat (danh từ) nghĩa là đầu vú, núm vú cao su.
teat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teat: giọng Anh (UK) /tiːt/, giọng Mỹ (US) /tiːt/.