TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teat

UK/tiːt/ US/tiːt/ giọng máy của trình duyệt

teat nghĩa là đầu vú, núm vú cao su.

Nghĩa của teat

Danh từ

  1. anatomy Đầu vú, núm vú của động vật giống cái.
  2. Núm vú cao su (cho trẻ con bú).
  3. Đầu tròn (như núm vú).
    • teat screwbu lông đầu tròn

Dạng từ của teat

Số nhiềuteats

Họ từ của teat

Câu hỏi thường gặp

teat nghĩa là gì?

teat (danh từ) nghĩa là đầu vú, núm vú cao su.

teat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teat: giọng Anh (UK) /tiːt/, giọng Mỹ (US) /tiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.