TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

technical

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛk.nɪk.əl/ US/ˈtɛk.nɪk.əl/ giọng máy của trình duyệt

technical nghĩa là kỹ thuật, chuyên môn.

Nghĩa của technical

Tính từ

  1. Thuộc Kỹ thuật, chuyên môn.
    • technical schooltrường kỹ thuật
    • technical termsthuật ngữ kỹ thuật
    • difficultiesnhững khó khăn về chuyên môn

Dạng từ của technical

So sánh hơnmore technical
So sánh nhấtmost technical
Số nhiềutechnicals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với technical

Đồng nghĩa

Họ từ của technical

Câu ví dụ với technical

  • I don't know a lot of technical stuff. Tôi không biết nhiều về mấy thứ kỹ thuật.
  • Technical improvements helped them succeed. Những cải tiến kĩ thuật đã giúp họ thành công.
  • I don't know a lot of technical stuff, so I can't repair the computer. Tôi không biết nhiều về kỹ thuật, thế nên tôi không thể sửa chiếc máy vi tính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

technical nghĩa là gì?

technical (tính từ) nghĩa là kỹ thuật, chuyên môn.

technical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của technical: giọng Anh (UK) /ˈtɛk.nɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.nɪk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.