tectrix
giọng máy của trình duyệt
tectrix nghĩa là lông mình.
Nghĩa của tectrix
Danh từ
- Động vật Lông mình (chim).
Dạng từ của tectrix
| Số nhiều | tectrices |
Câu hỏi thường gặp
tectrix nghĩa là gì?
tectrix (danh từ) nghĩa là lông mình.
tectrix nghĩa là lông mình.
| Số nhiều | tectrices |
tectrix (danh từ) nghĩa là lông mình.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.