TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tectonics

US/tɛk.ˈtɑː.nɪks/ giọng máy của trình duyệt

tectonics nghĩa là kiến tạo học.

Nghĩa của tectonics

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Kiến tạo học.

Họ từ của tectonics

Câu hỏi thường gặp

tectonics nghĩa là gì?

tectonics (danh từ) nghĩa là kiến tạo học.

tectonics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tectonics: giọng Mỹ (US) /tɛk.ˈtɑː.nɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.