ted
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛd/
US/tɛd/
giọng máy của trình duyệt
ted nghĩa là giũ, trở.
Nghĩa của ted
Ngoại động từ
- Giũ, trở (cỏ, để phơi khô).
Dạng từ của ted
| Số nhiều | Teds |
| Ngôi thứ ba số ít | teds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tedding |
| Quá khứ phân từ | tedded |
| Quá khứ | tedded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ted nghĩa là gì?
ted (ngoại động từ) nghĩa là giũ, trở.
ted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ted: giọng Anh (UK) /tɛd/, giọng Mỹ (US) /tɛd/.