TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ted

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛd/ US/tɛd/ giọng máy của trình duyệt

ted nghĩa là giũ, trở.

Nghĩa của ted

Ngoại động từ

  1. Giũ, trở (cỏ, để phơi khô).

Dạng từ của ted

Số nhiềuTeds
Ngôi thứ ba số ítteds
Hiện tại phân từ (-ing)tedding
Quá khứ phân từtedded
Quá khứtedded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ted nghĩa là gì?

ted (ngoại động từ) nghĩa là giũ, trở.

ted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ted: giọng Anh (UK) /tɛd/, giọng Mỹ (US) /tɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.