TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tee

UK/ˈtiː/ US/ˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

tee nghĩa là chữ t, vật hình t, tê, tờ.

Nghĩa của tee

Danh từ

  1. Chữ T.
  2. Vật hình T.
  3. Thể dục, thể thao Điểm phát bóng (chơi gôn).

Động từ

  1. Thể dục, thể thao Đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn).

Dạng từ của tee

Số nhiềutees
Ngôi thứ ba số íttees
Hiện tại phân từ (-ing)teeing
Quá khứ phân từteed
Quá khứteed

Họ từ của tee

Cụm từ, thành ngữ với tee

  • to tee off — (Thể dục, thể thao) Phát bóng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) bắt đầu.

Câu hỏi thường gặp

tee nghĩa là gì?

tee (danh từ, động từ) nghĩa là chữ t, vật hình t, tê, tờ.

tee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tee: giọng Anh (UK) /ˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.