TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tee-shirt

US/ˈti.ˈʃɜːt/ giọng máy của trình duyệt

tee-shirt nghĩa là Áo lót dệt kim ngắn tay.

Nghĩa của tee-shirt

Danh từ

  1. Áo lót dệt kim ngắn tay.

Câu hỏi thường gặp

tee-shirt nghĩa là gì?

tee-shirt (danh từ) nghĩa là Áo lót dệt kim ngắn tay.

tee-shirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tee-shirt: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈʃɜːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.