TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teem with

giọng máy của trình duyệt

teem with nghĩa là đầy, có nhiều.

Nghĩa của teem with

Cụm động từ

  1. Đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc.

Dạng từ của teem with

Ngôi thứ ba số ítteems with
Hiện tại phân từ (-ing)teeming with
Quá khứ phân từteemed with
Quá khứteemed with

Câu hỏi thường gặp

teem with nghĩa là gì?

teem with (cụm động từ) nghĩa là đầy, có nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.